CÂN VÀNG OHAUS - PA
1. ĐẶC TÍNH
- Độ chính xác và ổn định cao, thiết kế cho môi trường công nghiệp và dân dụng
- Cổng kết nối RS 232, lựa chọn tốc độ truyền (2400, 4800, 9600 bps), kết nối được máy in hoặc máy tính
- Hiển thị màn hình LCD, số rõ dễ đọc, có ánh sáng nền
- Chân đế có thể di chuyển mọi địa hình, thiết kế vững chắc
- Có chế độ cài đặt lựa chọn môi trường để làm việc trong thực tế, điều kiện bất k
- Chương trình xác định tuổi vàng có giao diện đẹp, dễ thao tác
- Dễ bảo quản vệ sinh cân, bàn cân bằng thép không gỉ, đĩa cân có vòng tránh trượt vật cân
- Nguồn điện: 220V AC
- Chức năng tự động sáng đèn LED, tự động tắt màn hình ở trạng thái chờ.
- Có lồng kính chắn gió, bụi và ảnh hưởng môi trường bên ngoài
- Với móc đấy cân có thể xác định mật độ và tỷ trọng tuổi vàng
- Ứng dụng: cân vàng, cân đá quý, xác định tuổi vàng, cân phòng thí nghiệm.
2. THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Model
|
PA64
|
PA114
|
PA214
|
PA153
|
PA313
|
PA512
|
PA1052
|
PA3102
|
PA4101
|
|
Mức cân- g
|
65
|
110
|
210
|
150
|
310
|
510
|
1500
|
3100
|
4100
|
|
Vạch chia
|
0.0001 g
|
0.001 g
|
0.01 g
|
0.1 g
|
|
Độ lặp lại
|
0.0001 g
|
0.001 g
|
0.01 g
|
0.1 g
|
|
Độ tuyến tính
|
0.0002 g
|
0.0002g
|
0.002 g
|
0.02 g
|
0.1 g
|
|
UD
|
Cân trọng lượng, đếm mẫu, tính %, cân xác định tuổi vàng
|
|
ĐVT
|
mg, g, ct, oz, dwt, tical, momes, baht, grain, mesghal, newton, ozt, teals g, kg, lb, ct, dwt, tical, tola, momes, baht, grain, kg (PA1052, PA3102, PA4101)
|
|
KT đĩa
|
90 mm
|
120 mm
|
180 mm
|
|
Thời gian
|
ổn định cân: 3 giây
|
|
Nhiệt độ
|
Làm việc: 500F/100C to 1040F/ 400 C at 10% to 80%
|
|
Nhiệt độ
|
Bảo quản: -40 F /- 400 C to 1580F/ 700 C at 10% to 80%
|
|
Trọng lượng
|
4.5kg
|
3.3 kg
|
|
WxHxD
|
190.6 x 280.7 x 320 mm
|
190.6 x 90.2 x 320 mm
|
|
|